TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điệp khúc tiếng Anh là gì?

"điệp khúc" trong tiếng Anh là refrain (danh từ), chorus (danh từ), reprise (danh từ).

refrain Danh từ

UK/ɹɪˈfɹeɪn/US/ɹɪˈfɹeɪn/

Nghĩa: điệp khúc

Xem đầy đủ từ "refrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chorus Danh từ

UK/ˈkɔːɹəs/US/ˈkoɹəs/

Nghĩa: Điệp khúc.

Xem đầy đủ từ "chorus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprise Danh từ

UK/ɹɪˈpɹiːz/US/ɹɪˈpɹiːz/

Nghĩa: Điệp khúc.

Xem đầy đủ từ "reprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ritornallo Danh từ

Nghĩa: Đoạn nhắc đi nhắc lại; điệp khúc.

Xem đầy đủ từ "ritornallo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undersong Danh từ

Nghĩa: Điệp khúc; nhạc điệu nền.

Xem đầy đủ từ "undersong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verse Danh từ

UK/vɜːs/US/ˈvɝs/

Nghĩa: Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.

Xem đầy đủ từ "verse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điệp khúc tiếng Anh là gì?

"điệp khúc" trong tiếng Anh là refrain (danh từ), chorus (danh từ), reprise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.