chorus
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːɹəs/
US/ˈkoɹəs/
giọng máy của trình duyệt
chorus nghĩa là hợp xướng, đồng ca, cùng nói, điệp khúc.
Nghĩa của chorus
Nội động từ
- Hợp xướng, đồng ca.
- Cùng nói.
Danh từ
- Hợp xướng.
- Điệp khúc.
Dạng từ của chorus
| Số nhiều | choruses |
| Ngôi thứ ba số ít | choruses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chorusing |
| Quá khứ phân từ | chorused |
| Quá khứ | chorused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chorus
Đồng nghĩa
Họ từ của chorus
Câu hỏi thường gặp
chorus nghĩa là gì?
chorus (nội động từ, danh từ) nghĩa là hợp xướng, đồng ca, cùng nói, điệp khúc.
chorus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chorus: giọng Anh (UK) /ˈkɔːɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹəs/.