TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chorus

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːɹəs/ US/ˈkoɹəs/ giọng máy của trình duyệt

chorus nghĩa là hợp xướng, đồng ca, cùng nói, điệp khúc.

Nghĩa của chorus

Nội động từ

  1. Hợp xướng, đồng ca.
  2. Cùng nói.

Danh từ

  1. Hợp xướng.
  2. Điệp khúc.

Dạng từ của chorus

Số nhiềuchoruses
Ngôi thứ ba số ítchoruses
Hiện tại phân từ (-ing)chorusing
Quá khứ phân từchorused
Quá khứchorused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chorus

Đồng nghĩa

Họ từ của chorus

Câu hỏi thường gặp

chorus nghĩa là gì?

chorus (nội động từ, danh từ) nghĩa là hợp xướng, đồng ca, cùng nói, điệp khúc.

chorus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chorus: giọng Anh (UK) /ˈkɔːɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.