TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi kéo lê tiếng Anh là gì?

"đi kéo lê" trong tiếng Anh là drag (nội động từ), shamble (nội động từ), harl (động từ).

drag Nội động từ

UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/

Nghĩa: Kéo, kéo lê, đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "drag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shamble Nội động từ

US/ˈʃeə̯mbəl/

Nghĩa: Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.

Xem đầy đủ từ "shamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harl Động từ

UK/hɑːl/US/hɑːl/

Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "harl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harle Động từ

Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "harle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herl Động từ

Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "herl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Nội động từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Đi kéo lê, lết bước.

  • to trail alongbước một cách nặng nề, lê bước
  • to trail behind someonelê bước tụt lại đằng sau ai

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toil Nội động từ

UK/tɔɪl/US/tɔɪl/

Nghĩa: Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.

  • to toil up a slopeleo lên dốc một cách mệt nhọc

Xem đầy đủ từ "toil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lollop Nội động từ

UK/ˈlɒləp/US/ˈlɒləp/

Nghĩa: Bước lê đi, đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "lollop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawler Danh từ

US/ˈkrɔ.lɜː/

Nghĩa: Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "crawler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi kéo lê tiếng Anh là gì?

"đi kéo lê" trong tiếng Anh là drag (nội động từ), shamble (nội động từ), harl (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.