Đi kéo lê tiếng Anh là gì?
"đi kéo lê" trong tiếng Anh là drag (nội động từ), shamble (nội động từ), harl (động từ).
drag Nội động từ
UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/
Nghĩa: Kéo, kéo lê, đi kéo lê.
shamble Nội động từ
US/ˈʃeə̯mbəl/
Nghĩa: Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.
harl Động từ
UK/hɑːl/US/hɑːl/
Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
harle Động từ
Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
herl Động từ
Nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
trail Nội động từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Đi kéo lê, lết bước.
- to trail alongbước một cách nặng nề, lê bước
- to trail behind someonelê bước tụt lại đằng sau ai
toil Nội động từ
UK/tɔɪl/US/tɔɪl/
Nghĩa: Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.
- to toil up a slopeleo lên dốc một cách mệt nhọc
lollop Nội động từ
UK/ˈlɒləp/US/ˈlɒləp/
Nghĩa: Bước lê đi, đi kéo lê.
crawler Danh từ
US/ˈkrɔ.lɜː/
Nghĩa: Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.
Câu hỏi thường gặp
Đi kéo lê tiếng Anh là gì?
"đi kéo lê" trong tiếng Anh là drag (nội động từ), shamble (nội động từ), harl (động từ).