Đi khập khiễng tiếng Anh là gì?
"đi khập khiễng" trong tiếng Anh là limp (nội động từ), cripple (nội động từ), hobble (nội động từ).
limp Nội động từ
UK/lɪmp/US/lɪmp/
Nghĩa: Đi khập khiễng.
cripple Nội động từ
UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Đi khập khiễng.
hobble Nội động từ
UK/ˈhɒbəl/US/ˈhɒbəl/
Nghĩa: Đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc.
hirple Nội động từ
UK/ˈhɜː.pəl/
Nghĩa: Đi khập khiễng.
halt Nội động từ
UK/hɒlt/US/hɑlt/
Nghĩa: Đi khập khiễng, đi tập tễnh.
lameness Danh từ
US/ˈleɪm.nəs/
Nghĩa: Sự què quặt, sự đi khập khiễng.
Câu hỏi thường gặp
Đi khập khiễng tiếng Anh là gì?
"đi khập khiễng" trong tiếng Anh là limp (nội động từ), cripple (nội động từ), hobble (nội động từ).