TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đo tiếng Anh là gì?

"đo" trong tiếng Anh là measure (ngoại động từ), weigh (động từ), meter (danh từ).

measure Ngoại động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Đo, đo lường.

  • The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
  • How are earthquakes measured?Động đất được đo lường như thế nào?

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: cân, đo

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meter Danh từ

UK/ˈmiːtə/US/-mɪ.təɹ/

Nghĩa: Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); mét

  • Please read the numbers on the meter.Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.

Xem đầy đủ từ "meter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurement Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/

Nghĩa: Sự đo lường; phép đo.

  • Mary's measurements are 36-24-36.Số đo của Mary là 36-24-36.
  • the system of measurementhệ thống đo lường

Xem đầy đủ từ "measurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mete Ngoại động từ

UK/miːt/US/miːt/

Nghĩa: (thơ ca) đo.

Xem đầy đủ từ "mete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Ngoại động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Đo, tính, xét, nắm.

  • I've got the situation tapedtôi đã nắm vững tình hình

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metrical Tính từ

UK/ˈmɛtɹɪkl̩/US/ˈmɛtɹɪkl̩/

Nghĩa: Sự đo; mêtric.

Xem đầy đủ từ "metrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đo tiếng Anh là gì?

"đo" trong tiếng Anh là measure (ngoại động từ), weigh (động từ), meter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.