TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoàn kết tiếng Anh là gì?

"đoàn kết" trong tiếng Anh là unite (động từ), solidary (tính từ), pan (nội động từ).

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: đoàn kết, kết hợp

  • Proletarians of the world, unite!Vô sản thế giới, đoàn kết lại!
  • workers of the world, unite!vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidary Tính từ

Nghĩa: Đoàn kết, liên kết.

Xem đầy đủ từ "solidary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Nội động từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.

  • union is strengthđoàn kết là sức mạnh
  • the union of the nationsự đoàn kết của dân tộc

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unity Danh từ

UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/

Nghĩa: Sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận.

Xem đầy đủ từ "unity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidarity Danh từ

UK/ˌsɒl.ɪˈdæɹ.ə.ti/US/ˌsɑ.ləˈdæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự đoàn kết; sự liên kết.

Xem đầy đủ từ "solidarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Tình đoàn kết, tình anh em.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

united Tính từ

UK/juːˈnaɪtɪd/US/juˈnaɪtɪd/

Nghĩa: Đoàn kết, hoà hợp.

  • united we stand, divided we fallđoàn kết thì đứng vững, chia rẽ thì đổ
  • a united familymột gia đình hoà hợp

Xem đầy đủ từ "united": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoàn kết tiếng Anh là gì?

"đoàn kết" trong tiếng Anh là unite (động từ), solidary (tính từ), pan (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.