TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đu tiếng Anh là gì?

"đu" trong tiếng Anh là swing (động từ), sway (động từ), trapeze (danh từ).

swing Động từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: đu, đung đưa

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sway Động từ

UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/

Nghĩa: đu, đung đưa

Xem đầy đủ từ "sway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trapeze Danh từ

UK/tɹəˈpiːz/

Nghĩa: Đu, xà treo.

Xem đầy đủ từ "trapeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seesaw

UK/ˈsiː.sɔː/US/ˈsi.sɔ/

Xem đầy đủ từ "seesaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teeter

UK/ˈtiːtə/US/ˈtitəɹ/

Xem đầy đủ từ "teeter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rocker Danh từ

UK/ˈɹɒk.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.kɚ/

Nghĩa: Cái đu (của trẻ con).

Xem đầy đủ từ "rocker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elm Danh từ

UK/ɛlm/US/ɛlm/

Nghĩa: Cây đu.

Xem đầy đủ từ "elm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Danh từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Cái đu.

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đu tiếng Anh là gì?

"đu" trong tiếng Anh là swing (động từ), sway (động từ), trapeze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.