TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ước ao tiếng Anh là gì?

"ước ao" trong tiếng Anh là wish (nội động từ), desirous (tính từ), grasp for (cụm từ).

wish Nội động từ

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Nghĩa: Mong ước, ước ao; thèm muốn.

  • to wish forước ao

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desirous Tính từ

UK/dɪˈzaɪəɹəs/

Nghĩa: Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.

  • to be desirous of doing somethingkhát khao làm việc gì

Xem đầy đủ từ "desirous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp for Cụm từ

Nghĩa: Khao khát, ước ao.

  • to gasp for libertykhao khát tự do

Xem đầy đủ từ "grasp for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitous Tính từ

UK/səˈlɪsɪtəs/US/səˈlɪsɪtəs/

Nghĩa: Ham muốn, ước ao.

  • to be solicitous of somethingước ao điều gì

Xem đầy đủ từ "solicitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitously Tính từ

US/sə.ˈlɪ.sə.təs.li/

Nghĩa: Ham muốn, ước ao.

Xem đầy đủ từ "solicitously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxious Tính từ

UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/

Nghĩa: Ước ao, khao khát; khắc khoải.

  • to be anxious for sommethingkhát khao điều gì
  • to be anxious to do somethingước ao làm gì

Xem đầy đủ từ "anxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sigh Động từ

UK/saɪ/US/saɪ/

Nghĩa: Ước ao, khát khao.

  • to sigh for somethingkhát khao cái gì
  • to sigh for somebodyluyến tiếc ai

Xem đầy đủ từ "sigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxiety Danh từ

UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/

Nghĩa: Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.

  • to have an anxiety for somethingước ao cái gì
  • to have an anxiety to do somethingước ao làm gì

Xem đầy đủ từ "anxiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longingness Danh từ

Nghĩa: Sự ước ao, sự mong đợi, sự khát khao, sự ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitude Danh từ

UK/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/US/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/

Nghĩa: Sự ham muốn, sự ước ao.

Xem đầy đủ từ "solicitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longing Tính từ

UK/ˈlɒŋɪŋ/US/ˈlɔːŋɪŋ/

Nghĩa: Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước ao tiếng Anh là gì?

"ước ao" trong tiếng Anh là wish (nội động từ), desirous (tính từ), grasp for (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.