TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ướt tiếng Anh là gì?

"ướt" trong tiếng Anh là wet (tính từ), watery (tính từ), dabby (tính từ).

wet Tính từ

UK/wɛt/US/wɛt/

Nghĩa: ướt

  • The grass is wet.Cỏ ướt đấy.
  • Chris, you're completely wet!Chris, bạn bị ướt hết rồi kìa!

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watery Tính từ

UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/

Nghĩa: Ướt, đẫm nước, sũng nước.

  • watery eyesmắt đẫm lệ
  • watery cloudsmây sũng nước, mây mưa

Xem đầy đủ từ "watery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dabby Tính từ

Nghĩa: Ướt.

Xem đầy đủ từ "dabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/

Nghĩa: Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soddenly Tính từ

US/ˈsɑː.dᵊn.li/

Nghĩa: Ẩm ướt; ướt; ướt; ướt và dính (bột mì).

Xem đầy đủ từ "soddenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegmatic Tính từ

UK/flɛɡˈmætɪk/US/flɛɡˈmætɪk/

Nghĩa: Ướt, đẫm nước, sũng nước.

Xem đầy đủ từ "phlegmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ướt tiếng Anh là gì?

"ướt" trong tiếng Anh là wet (tính từ), watery (tính từ), dabby (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.