Ưu đãi tiếng Anh là gì?
"ưu đãi" trong tiếng Anh là favour (ngoại động từ), favor (ngoại động từ), preferential (tính từ).
favour Ngoại động từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
favor Ngoại động từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
preferential Tính từ
UK/ˈpɹɛf.ɜː(ɹ)ˌɛn.ʃəl/
Nghĩa: Ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đãi, được ưu tiên.
- preferential rightquyền ưu tiên
- preferential dutiesthuế ưu đâi (dành cho một nước nào... khi đánh vào hàng nhập...)
concessionary Tính từ
US/kənˈsɛʃəˌnɛɹi/
Nghĩa: Ưu đãi.
distinction Danh từ
UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng.
- to treat with distinctionbiệt đãi, trọng vọng
preference Danh từ
UK/ˈpɹɛf(ə)ɹ(ə)ns/US/ˈpɹɛf(ə)ɹ(ə)ns/
Nghĩa: Sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...).
Câu hỏi thường gặp
Ưu đãi tiếng Anh là gì?
"ưu đãi" trong tiếng Anh là favour (ngoại động từ), favor (ngoại động từ), preferential (tính từ).