Ờ tiếng Anh là gì?
"ờ" trong tiếng Anh là uh (thán từ), yeah (tiểu từ), a (thán từ).
uh Thán từ
UK/ʌː/US/ʌː/
Nghĩa: Ờ.
- Uh... How's that working?Ờ... cái đó sao rồi?
yeah Tiểu từ
UK/jɛ(ə)/US/jɛ(ə)/
Nghĩa: Ừ, ờ.
a Thán từ
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Ờ.
yes Tiểu từ
UK/jɛs/US/jɛs/
Nghĩa: Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.
yep Thán từ
UK/jɛp/US/jɛp/
Nghĩa: Ừ, ờ.
uh-huh Tiểu từ
UK/ʌˈhʌ/US/ʌˈhʌ/
Nghĩa: Ừ, ờ.
you know Thán từ
UK/juː nəʊ/US/ju noʊ/
Nghĩa: Ờ, ừm, ờm.
er
UK/ə/US/ɜɹ/
nope
UK/nəʊp/US/noʊp/
Câu hỏi thường gặp
Ờ tiếng Anh là gì?
"ờ" trong tiếng Anh là uh (thán từ), yeah (tiểu từ), a (thán từ).