TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ờ tiếng Anh là gì?

"ờ" trong tiếng Anh là uh (thán từ), yeah (tiểu từ), a (thán từ).

uh Thán từ

UK/ʌː/US/ʌː/

Nghĩa: Ờ.

  • Uh... How's that working?Ờ... cái đó sao rồi?

Xem đầy đủ từ "uh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yeah Tiểu từ

UK/jɛ(ə)/US/jɛ(ə)/

Nghĩa: Ừ, ờ.

Xem đầy đủ từ "yeah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Thán từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Ờ.

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yes Tiểu từ

UK/jɛs/US/jɛs/

Nghĩa: Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.

Xem đầy đủ từ "yes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yep Thán từ

UK/jɛp/US/jɛp/

Nghĩa: Ừ, ờ.

Xem đầy đủ từ "yep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uh-huh Tiểu từ

UK/ʌˈhʌ/US/ʌˈhʌ/

Nghĩa: Ừ, ờ.

Xem đầy đủ từ "uh-huh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you know Thán từ

UK/juː nəʊ/US/ju noʊ/

Nghĩa: Ờ, ừm, ờm.

Xem đầy đủ từ "you know": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

er

UK/ə/US/ɜɹ/

Xem đầy đủ từ "er": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nope

UK/nəʊp/US/noʊp/

Xem đầy đủ từ "nope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ờ tiếng Anh là gì?

"ờ" trong tiếng Anh là uh (thán từ), yeah (tiểu từ), a (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.