TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở gần tiếng Anh là gì?

"ở gần" trong tiếng Anh là close to (giới từ), near (phó từ), neighbour (động từ).

close to Giới từ

Nghĩa: Gần, ở gần.

  • Hangzhou is close to Shanghai.Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
  • My house is close to the school.Nhà tôi ở gần trường.

Xem đầy đủ từ "close to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Phó từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Gần, ở gần; sắp tới, không xa.

  • His house is near the subway.Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
  • The post office is near the bookstore.Bưu điện ở gần hiệu sách.

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neighbour Động từ

UK/ˈneɪbə/US/ˈneɪbɚ/

Nghĩa: Ở gần, ở bên, ở cạnh.

  • the wood neighbours upon the lakekhu rừng ở ngay cạnh hồ

Xem đầy đủ từ "neighbour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nigh Tính từ

UK/naɪ/US/naɪ/

Nghĩa: Thơ gần, ở gần.

Xem đầy đủ từ "nigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

around Phó từ

UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/

Nghĩa: Quanh quẩn, loanh quanh, ở gần.

  • around herequanh đây
  • to hang aroundở quanh gần đây

Xem đầy đủ từ "around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicinage Danh từ

UK/ˈvɪsɪnɪdʒ/

Nghĩa: Sự ở gần.

Xem đầy đủ từ "vicinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở gần tiếng Anh là gì?

"ở gần" trong tiếng Anh là close to (giới từ), near (phó từ), neighbour (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.