Ở trước tiếng Anh là gì?
"ở trước" trong tiếng Anh là forward (tính từ), precede (động từ), anterior (tính từ).
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
- a forward marchcuộc hành quân tiến lên
precede Động từ
UK/pɹɪˈsiːd/US/pɹɪˈsid/
Nghĩa: Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.
- such duties precede all othersnhững nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
- the words that precedenhững từ ở trước, những từ ở trên đây
anterior Tính từ
UK/anˈtɪə.ɹi.ə/US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Ở trước, đằng trước, phía trước.
antecedent Tính từ
UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/
Nghĩa: Ở trước, đứng trước, về phía trước.
- to be antecedent to somethingtrước cái gì
forwardly Phó từ
US/ˈfɔr.wɜːd.li/
Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
forego Động từ
UK/fɔːˈɡəʊ/US/fɔɹˈɡoʊ/
Nghĩa: Ở trước, đặt ở phía trước.
Câu hỏi thường gặp
Ở trước tiếng Anh là gì?
"ở trước" trong tiếng Anh là forward (tính từ), precede (động từ), anterior (tính từ).