TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ừ tiếng Anh là gì?

"ừ" trong tiếng Anh là yeah (tiểu từ), uh-huh (thán từ), yes (tiểu từ).

yeah Tiểu từ

UK/jɛ(ə)/US/jɛ(ə)/

Nghĩa: Ừ, ờ.

  • "Are you Ziri?" "Yeah." "Then you can help me." "What do you want?""Cậu là Ziri hả?" "Ừ." "Vậy thì giúp tui được không?" "Giúp cái gì?"
  • Yeah, I understand.Ừ, tôi hiểu.

Xem đầy đủ từ "yeah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uh-huh Thán từ

UK/ʌˈhʌ/US/ʌˈhʌ/

Nghĩa: Ừ (chỉ ý khẳng định; nhất trí).

Xem đầy đủ từ "uh-huh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yes Tiểu từ

UK/jɛs/US/jɛs/

Nghĩa: vâng, dạ, phải, ờ

  • Yes, I have problems with you Americans!Ừ đấy, tôi có vấn đề với người Mỹ các người!

Xem đầy đủ từ "yes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whatever Thán từ

UK/ʍɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/

Nghĩa: Thôi kệ; ừ.

Xem đầy đủ từ "whatever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yep Thán từ

UK/jɛp/US/jɛp/

Nghĩa: Ừ, ờ.

Xem đầy đủ từ "yep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all serene Thán từ

Nghĩa: (Từ lóng) Ừ, được, phải.

Xem đầy đủ từ "all serene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no Tiểu từ

UK/nəʊ/US/noʊ/

Nghĩa: Ừ, phải, đúng vậy.

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Thán từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Được, ừ.

  • very well!được!, ừ!, tốt quá!

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nope

UK/nəʊp/US/noʊp/

Xem đầy đủ từ "nope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ừ tiếng Anh là gì?

"ừ" trong tiếng Anh là yeah (tiểu từ), uh-huh (thán từ), yes (tiểu từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.