Ai cũng biết tiếng Anh là gì?
"ai cũng biết" trong tiếng Anh là well-known (tính từ), notorious (tính từ), proverbial (tính từ).
well-known Tính từ
UK/ˌwɛlˈnəʊn/US/ˌwɛlˈnoʊn/
Nghĩa: Nổi tiếng, ai cũng biết.
notorious Tính từ
UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/
Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết.
- it is notorious that...thiên hạ ai cũng biết là
proverbial Tính từ
UK/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/
Nghĩa: Đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết.
proverbially Phó từ
US/prə.ˈvɜː.bi.əl.li/
Nghĩa: Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.
proverb Danh từ
UK/ˈpɹɒvɜːb/US/ˈpɹɑˌvɝb/
Nghĩa: Điều ai cũng biết; người ai cũng biết.
- he is avaricious to a proverbai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
- he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignorance is a proverbnó dốt nổi tiếng
notoriety Danh từ
UK/nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/US/noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/
Nghĩa: (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.
Câu hỏi thường gặp
Ai cũng biết tiếng Anh là gì?
"ai cũng biết" trong tiếng Anh là well-known (tính từ), notorious (tính từ), proverbial (tính từ).