TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ai cũng biết tiếng Anh là gì?

"ai cũng biết" trong tiếng Anh là well-known (tính từ), notorious (tính từ), proverbial (tính từ).

well-known Tính từ

UK/ˌwɛlˈnəʊn/US/ˌwɛlˈnoʊn/

Nghĩa: Nổi tiếng, ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "well-known": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notorious Tính từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết.

  • it is notorious that...thiên hạ ai cũng biết là

Xem đầy đủ từ "notorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proverbial Tính từ

UK/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/

Nghĩa: Đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "proverbial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proverbially Phó từ

US/prə.ˈvɜː.bi.əl.li/

Nghĩa: Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "proverbially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proverb Danh từ

UK/ˈpɹɒvɜːb/US/ˈpɹɑˌvɝb/

Nghĩa: Điều ai cũng biết; người ai cũng biết.

  • he is avaricious to a proverbai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
  • he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignorance is a proverbnó dốt nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "proverb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notoriety Danh từ

UK/nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/US/noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/

Nghĩa: (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.

Xem đầy đủ từ "notoriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ai cũng biết tiếng Anh là gì?

"ai cũng biết" trong tiếng Anh là well-known (tính từ), notorious (tính từ), proverbial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.