TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn chân tiếng Anh là gì?

"bàn chân" trong tiếng Anh là foot (danh từ), sole (danh từ), pelma (danh từ).

foot Danh từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Chân, bàn chân (người, thú...).

  • My foot hurts because I stepped on the glass.Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
  • Tom hurt his left foot.Tom bị đau ở bàn chân trái.

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: bàn chân

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pelma Danh từ

Nghĩa: Bàn chân.

Xem đầy đủ từ "pelma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planta Danh từ

US/ˈplæn.tə/

Nghĩa: Bàn chân.

Xem đầy đủ từ "planta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plantar Tính từ

US/ˈplæntɚ/

Nghĩa: (thuộc) bàn chân.

Xem đầy đủ từ "plantar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tootsy Danh từ

Nghĩa: Bàn chân.

Xem đầy đủ từ "tootsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pad Danh từ

UK/pæd/US/pæd/

Nghĩa: Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...).

Xem đầy đủ từ "pad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn chân tiếng Anh là gì?

"bàn chân" trong tiếng Anh là foot (danh từ), sole (danh từ), pelma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.