TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báng tiếng Anh là gì?

"báng" trong tiếng Anh là butt (danh từ), ascites (danh từ), stock (danh từ).

butt Danh từ

UK/bʌt/US/bʌt/ giọng người thật

Nghĩa: Gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...).

Xem đầy đủ từ "butt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascites Danh từ

UK/əˈsaɪtiːz/US/əˈsaɪtiːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báng.

Xem đầy đủ từ "ascites": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Danh từ

UK/stɒk/US/stɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng), cán, chuôi.

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Danh từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bamboo

UK/bæmˈbu/US/bæmˈbu/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bamboo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gripe Danh từ

UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "gripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báng tiếng Anh là gì?

"báng" trong tiếng Anh là butt (danh từ), ascites (danh từ), stock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "butt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bamboo": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gripe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.