TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình dân tiếng Anh là gì?

"bình dân" trong tiếng Anh là colloquial (tính từ), popular (tính từ), plebeian (tính từ).

colloquial Tính từ

UK/kəˈləʊ.kwi.əl/US/kəˈloʊ.kwi.əl/

Nghĩa: thông tục, bình dân

Xem đầy đủ từ "colloquial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popular Tính từ

UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/

Nghĩa: Bình dân.

  • the popular frontmặt trận bình dân

Xem đầy đủ từ "popular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plebeian Tính từ

UK/pliˈbiːən/US/pliˈbiːən/

Nghĩa: Bình dân, hạ lưu.

Xem đầy đủ từ "plebeian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folksy Tính từ

UK/fəʊksi/US/foʊksi/

Nghĩa: (thông tục) bình dân.

Xem đầy đủ từ "folksy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

common

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexpensive

UK/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/US/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/

Xem đầy đủ từ "inexpensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

informal

UK/ɪnˈfɔː.m(ə)l/US/ɪnˈfɔɹ.m(ə)l/

Xem đầy đủ từ "informal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demotic Tính từ

UK/dɪˈmɒt.ɪk/US/dɪˈmɑ.tɪk/

Nghĩa: Bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng.

Xem đầy đủ từ "demotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roturier Danh từ

US/roʊ.ˈtʊr.i.ˌeɪ/

Nghĩa: Người bình dân, người thứ dân.

Xem đầy đủ từ "roturier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commoner Danh từ

UK/ˈkɒm.ə.nə(ɹ)/US/ˈkɑ.mə.nɚ/

Nghĩa: Người bình dân.

Xem đầy đủ từ "commoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình dân tiếng Anh là gì?

"bình dân" trong tiếng Anh là colloquial (tính từ), popular (tính từ), plebeian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.