Bình phục tiếng Anh là gì?
"bình phục" trong tiếng Anh là recover (nội động từ), pull round (cụm động từ), rally (nội động từ).
recover Nội động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
Nghĩa: Khỏi bệnh, bình phục, lại sức.
- to recover from a long illinessbình phục sau một thời gian ốm dài
pull round Cụm động từ
Nghĩa: Bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm).
rally Nội động từ
UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/
Nghĩa: Bình phục, lấy lại sức.
- to rally from an illnessbình phục
pick up Cụm động từ
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
Nghĩa: Lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc).
amend Nội động từ
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/
Nghĩa: Bình phục, hồi phục sức khoẻ.
recovery Danh từ
UK/ɹɪˈkʌvəɹi/US/ɹɪˈkʌvəɹi/
Nghĩa: Sự bình phục, sự khỏi bệnh.
- recovery from infuenzasự khỏi cúm
- past recoverykhông thể khỏi được (người ốm)
amendment Danh từ
UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/
Nghĩa: Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.
Câu hỏi thường gặp
Bình phục tiếng Anh là gì?
"bình phục" trong tiếng Anh là recover (nội động từ), pull round (cụm động từ), rally (nội động từ).