TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình phong tiếng Anh là gì?

"bình phong" trong tiếng Anh là screen (danh từ), folding screen (danh từ), blind.

screen Danh từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Bình phong, màn che.

  • a screen of treesmàn cây
  • under the screen of nightdưới màn che của bóng tối

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folding screen Danh từ

Nghĩa: Bình phong.

Xem đầy đủ từ "folding screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind

UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/

Xem đầy đủ từ "blind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoke-screen Danh từ

Nghĩa: Màn khói, bình phong (che giấu âm mưu).

Xem đầy đủ từ "smoke-screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalking-horse Danh từ

US/ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/

Nghĩa: Cớ, bình phong (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "stalking-horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sconce Danh từ

UK/skɒns/US/skɑns/

Nghĩa: Nơi trú ẩn; bình phong.

Xem đầy đủ từ "sconce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình phong tiếng Anh là gì?

"bình phong" trong tiếng Anh là screen (danh từ), folding screen (danh từ), blind.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.