TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóp nghẹt tiếng Anh là gì?

"bóp nghẹt" trong tiếng Anh là strangle (động từ), suffocate (ngoại động từ), throttle (ngoại động từ).

strangle Động từ

US/ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: bóp nghẹt

  • to strangle the pressbóp nghẹt báo chí

Xem đầy đủ từ "strangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffocate Ngoại động từ

UK/ˈsʌfəkeɪt/US/ˈsʌfəkeɪt/

Nghĩa: Bóp chết, bóp nghẹt.

Xem đầy đủ từ "suffocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throttle Ngoại động từ

UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/

Nghĩa: Bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp.

  • the tyrant throttled freedomtên bạo chúa bóp nghẹt tự đo

Xem đầy đủ từ "throttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muffle Ngoại động từ

UK/mʌfl̩/US/mʌfl̩/

Nghĩa: Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.

  • muffled voicesnhững tiếng nói bị nghẹt lại

Xem đầy đủ từ "muffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangulate Ngoại động từ

UK/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/US/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/

Nghĩa: Bóp cổ, bóp nghẹt.

Xem đầy đủ từ "strangulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangulation Danh từ

UK/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/US/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự bóp cổ, sự bóp nghẹt.

Xem đầy đủ từ "strangulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóp nghẹt tiếng Anh là gì?

"bóp nghẹt" trong tiếng Anh là strangle (động từ), suffocate (ngoại động từ), throttle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.