TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bôi đen tiếng Anh là gì?

"bôi đen" trong tiếng Anh là blacken (ngoại động từ), black (ngoại động từ), paint in dark colours (cụm từ).

blacken Ngoại động từ

UK/ˈblækən/US/ˈblækən/

Nghĩa: Làm đen, bôi đen.

Xem đầy đủ từ "blacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black Ngoại động từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: Làm đen, bôi đen.

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paint in dark colours Cụm từ

Nghĩa: Vẽ màu tối; bôi đen (cái gì).

Xem đầy đủ từ "paint in dark colours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

select

UK/sɪˈlɛkt/US/sɪˈlɛkt/

Xem đầy đủ từ "select": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highlight

UK/ˈhaɪlaɪt/US/ˈhaɪˌlaɪt/

Xem đầy đủ từ "highlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Ngoại động từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bôi đen tiếng Anh là gì?

"bôi đen" trong tiếng Anh là blacken (ngoại động từ), black (ngoại động từ), paint in dark colours (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.