blacken
UK/ˈblækən/
US/ˈblækən/
giọng máy của trình duyệt
blacken nghĩa là làm đen, bôi đen, bôi nhọ, nói xấu.
Nghĩa của blacken
Ngoại động từ
- Làm đen, bôi đen.
- Bôi nhọ, nói xấu.
- to blacken someone's characternói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai
Nội động từ
- Đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng)).
Dạng từ của blacken
| Ngôi thứ ba số ít | blackens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackening |
| Quá khứ phân từ | blackened |
| Quá khứ | blackened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blacken
Đồng nghĩa
Họ từ của blacken
Câu hỏi thường gặp
blacken nghĩa là gì?
blacken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đen, bôi đen, bôi nhọ, nói xấu.
blacken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blacken: giọng Anh (UK) /ˈblækən/, giọng Mỹ (US) /ˈblækən/.