TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blacken

UK/ˈblækən/ US/ˈblækən/ giọng máy của trình duyệt

blacken nghĩa là làm đen, bôi đen, bôi nhọ, nói xấu.

Nghĩa của blacken

Ngoại động từ

  1. Làm đen, bôi đen.
  2. Bôi nhọ, nói xấu.
    • to blacken someone's characternói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai

Nội động từ

  1. Đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

Dạng từ của blacken

Ngôi thứ ba số ítblackens
Hiện tại phân từ (-ing)blackening
Quá khứ phân từblackened
Quá khứblackened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blacken

Đồng nghĩa

Họ từ của blacken

Câu hỏi thường gặp

blacken nghĩa là gì?

blacken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đen, bôi đen, bôi nhọ, nói xấu.

blacken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blacken: giọng Anh (UK) /ˈblækən/, giọng Mỹ (US) /ˈblækən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.