Băm tiếng Anh là gì?
"băm" trong tiếng Anh là mince (ngoại động từ), hash (ngoại động từ), chaff (ngoại động từ).
mince Ngoại động từ
UK/mɪns/US/mɪns/
Nghĩa: Băm, thái nhỏ, cắt nhỏ.
hash Ngoại động từ
UK/ˈhæʃ/US/ˈhæʃ/
Nghĩa: Băm (thịt...).
chaff Ngoại động từ
UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/
Nghĩa: Băm (rơm rạ).
recut Ngoại động từ
US/ˌri.ˈkət/
Nghĩa: Cắt lại; băm (giũa).
chopping Danh từ
US/ˈtʃɑːp.piɳ/
Nghĩa: Sự thái, băm, cắt.
- chopping blockcái thớt
- chopping knifedao thái
shredding Danh từ
US/ˈʃrɛd.diɳ/
Nghĩa: Sự xé nhỏ, sự băm, sự nghiền vụn.
Câu hỏi thường gặp
Băm tiếng Anh là gì?
"băm" trong tiếng Anh là mince (ngoại động từ), hash (ngoại động từ), chaff (ngoại động từ).