TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băm tiếng Anh là gì?

"băm" trong tiếng Anh là mince (ngoại động từ), hash (ngoại động từ), chaff (ngoại động từ).

mince Ngoại động từ

UK/mɪns/US/mɪns/

Nghĩa: Băm, thái nhỏ, cắt nhỏ.

Xem đầy đủ từ "mince": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hash Ngoại động từ

UK/ˈhæʃ/US/ˈhæʃ/

Nghĩa: Băm (thịt...).

Xem đầy đủ từ "hash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaff Ngoại động từ

UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/

Nghĩa: Băm (rơm rạ).

Xem đầy đủ từ "chaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recut Ngoại động từ

US/ˌri.ˈkət/

Nghĩa: Cắt lại; băm (giũa).

Xem đầy đủ từ "recut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopping Danh từ

US/ˈtʃɑːp.piɳ/

Nghĩa: Sự thái, băm, cắt.

  • chopping blockcái thớt
  • chopping knifedao thái

Xem đầy đủ từ "chopping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shredding Danh từ

US/ˈʃrɛd.diɳ/

Nghĩa: Sự xé nhỏ, sự băm, sự nghiền vụn.

Xem đầy đủ từ "shredding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băm tiếng Anh là gì?

"băm" trong tiếng Anh là mince (ngoại động từ), hash (ngoại động từ), chaff (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.