Bơi tiếng Anh là gì?
"bơi" trong tiếng Anh là swim (nội động từ), swimmer (danh từ), swimming (tính từ).
swim Nội động từ
UK/swɪm/US/swɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Bơi.
- Father can swim, but Mother cannot.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
- He went to sea to swim.Nó ra biển bơi.
swimmer Danh từ
UK/ˈswɪm.ə/US/ˈswɪm.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người bơi; con vật bơi.
- Tom is the fastest swimmer that I know.Tom có thể bơi nhanh hơn bất cứ người nào mà tôi biết.
- I want to be a swimmer.Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.
swimming Tính từ
UK/ˈswɪmɪŋ/US/ˈswɪmɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Bơi.
- Can I go swimming, Mother?Con đi bơi được không mẹ?
- I suggested going swimming in summer.Tôi đã đề xuất đi bơi vào mùa hè.
swum Nội động từ
UK/swʌm/US/swʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Bơi.
- Tom has never swum in our pool.Tom chưa bao giờ bơi tại bể bơi của chúng tôi.
- to swim on one's backbơi ngửa
natatorial Tính từ
US/ˌneɪ.tə.ˈtɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi.
natatory Tính từ
UK/nəˈteɪ.tə.ɹi/US/nəˈteɪ.tə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi.
natation Danh từ
UK/nəˈteɪ.ʃən/US/nəˈteɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bơi.
swimmeret Danh từ
US/ˌswɪ.mə.ˈrɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm bơi (của cua, tôm).
Câu hỏi thường gặp
Bơi tiếng Anh là gì?
"bơi" trong tiếng Anh là swim (nội động từ), swimmer (danh từ), swimming (tính từ).