Bướm tiếng Anh là gì?
"bướm" trong tiếng Anh là vulva (danh từ), butterfly (danh từ), scale-winged (danh từ).
vulva Danh từ
UK/ˈvʌlvə/US/ˈvʌlvə/
Nghĩa: âm hộ, lồn, bướm, nữ căn
butterfly Danh từ
UK/ˈbʌ.tə(ɹ).flaɪ/US/ˈbʌ.tə(ɹ).flaɪ/
Nghĩa: bươm bướm, bướm
- Are butterflies insects?Bướm có phải côn trùng không?
- Butterflies are pretty.Con bướm đẹp.
scale-winged Danh từ
Nghĩa: Sâu bọ cánh vảy, bướm.
sphenoid Tính từ
UK/ˈsfiː.nɔɪd/US/ˈsfiː.nɔɪd/
Nghĩa: (thuộc) xương bướm, bướm.
- sphenoid sinusxoang bướm
sphenoidal Tính từ
Nghĩa: (thuộc) xương bướm, bướm.
- sphenoid sinusxoang bướm
volatic Danh từ
Nghĩa: Chim, chim chóc, bướm.
moth
UK/mɒθ/US/mɔθ/
- Moths are attracted by light.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
pansy
UK/ˈpæn.zi/US/ˈpæn.zi/
Câu hỏi thường gặp
Bướm tiếng Anh là gì?
"bướm" trong tiếng Anh là vulva (danh từ), butterfly (danh từ), scale-winged (danh từ).