Bướng tiếng Anh là gì?
"bướng" trong tiếng Anh là fractious (tính từ), wantonly (phó từ), refractory (tính từ).
fractious Tính từ
US/ˈfɹæk.ʃəs/
Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, bướng.
- a fractious boythằng bé cứng đầu cứng cổ
wantonly Phó từ
UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/
Nghĩa: Bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động).
refractory Tính từ
UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/
Nghĩa: Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).
unamenable Tính từ
UK/ʌnəˈmiːnəbəl/US/ʌnəˈminəbəl/
Nghĩa: Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng.
- unamenable to disciplinekhông phục tùng kỷ luật
stubborn
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
- I see that you're as stubborn as I am.Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.
headstrong
wilful Tính từ
UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/
Nghĩa: Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.
- a wilful childmột đứa trẻ bướng bỉnh
Câu hỏi thường gặp
Bướng tiếng Anh là gì?
"bướng" trong tiếng Anh là fractious (tính từ), wantonly (phó từ), refractory (tính từ).