Bất chợt tiếng Anh là gì?
"bất chợt" trong tiếng Anh là short (phó từ), bounce (phó từ), casual (tính từ).
short Phó từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
Nghĩa: Bất thình lình, bất chợt.
- to bring (pull) up shortngừng lại bất thình lình
- to stop shortchấm dứt bất thình lình, không tiếp tục đến cùng; chặn đứng
bounce Phó từ
UK/baʊns/US/baʊns/
Nghĩa: Thình lình, bất chợt, vụt.
- to come bounce into the roomchạy vụt vào phòng
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
- a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
- a casual glancecái nhìn bất chợt
suddenly
UK/ˈsʌd.ən.li/US/ˈsʌd.ən.li/
unexpectedly
US/ʌnɪkˈspɛktɪdli/
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
Câu hỏi thường gặp
Bất chợt tiếng Anh là gì?
"bất chợt" trong tiếng Anh là short (phó từ), bounce (phó từ), casual (tính từ).