Bất lợi tiếng Anh là gì?
"bất lợi" trong tiếng Anh là disadvantageous (tính từ), adversely (phó từ), detrimentally (phó từ).
disadvantageous Tính từ
UK/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/
Nghĩa: Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.
adversely Phó từ
US/æd.ˈvɜːs.li/
Nghĩa: Bất lợi.
detrimentally Phó từ
US/ˌdɛ.trə.ˈmɛn.tᵊl.li/
Nghĩa: Bất lợi.
disadvantageously Phó từ
US/ˌdɪs.ˌæd.ˌvæn.ˈteɪ.dʒəs.li/
Nghĩa: Bất lợi.
make against Cụm động từ
Nghĩa: Bất lợi, có hại cho.
unfriendly Tính từ
UK/ʌnˈfɹɛn(d)li/US/ʌnˈfɹɛn(d)li/
Nghĩa: Bất lợi, không thuận lợi.
- an unfriendly circumstancemột trường hợp bất lợi
adverse Tính từ
UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/
Nghĩa: Bất lợi, có hại.
- adverse to healthcó hại cho sức khoẻ
unfavourable
disadvantage Danh từ
UK/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/US/ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự bất lợi; thế bất lợi.
- to put somebody at a disadvantageđặt ai vào thế bất lợi
damage Danh từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
handicap Danh từ
UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/
Nghĩa: Sự cản trở; điều bất lợi.
endamage Danh từ
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
Câu hỏi thường gặp
Bất lợi tiếng Anh là gì?
"bất lợi" trong tiếng Anh là disadvantageous (tính từ), adversely (phó từ), detrimentally (phó từ).