unfavourable
giọng máy của trình duyệt
unfavourable nghĩa là không có thiện chí, không thuận, không thuận lợi.
Nghĩa của unfavourable
Tính từ
- Không có thiện chí; không thuận, không tán thành.
- Không thuận lợi.
- Không hứa hẹn tốt, không có triển vọng.
- Không có lợi, không có ích.
- unfavourable to uskhông có lợi cho chúng ta
Dạng từ của unfavourable
| So sánh hơn | more unfavourable |
| So sánh nhất | most unfavourable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfavourable
Đồng nghĩa
inauspiciousunfortunatefortunelessill-bodingill-fatedill-starredinfelicitoushaplesslucklesspeakthwartunchancyunhappyunpropitiousunlucky
Trái nghĩa
Họ từ của unfavourable
Câu hỏi thường gặp
unfavourable nghĩa là gì?
unfavourable (tính từ) nghĩa là không có thiện chí, không thuận, không thuận lợi.