Bất tỉnh tiếng Anh là gì?
"bất tỉnh" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), swoon (nội động từ), senseless (tính từ).
unconscious Tính từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/
Nghĩa: Bất tỉnh, ngất đi.
- to become unconsciousngất đi
swoon Nội động từ
UK/swuːn/US/swuːn/
Nghĩa: Ngất đi, bất tỉnh.
- swooned with painngất đi vì đau
senseless Tính từ
UK/ˈsɛnsləs/US/ˈsɛnsləs/
Nghĩa: Không có cảm giác, bất tỉnh.
- to knock senselessđánh bất tỉnh
unconsciously Phó từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/
Nghĩa: Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức.
insensible Tính từ
UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/
Nghĩa: Bất tỉnh, mê.
senselessly Phó từ
US/ˈsɛnts.ləs.li/
Nghĩa: Không có cảm giác, bất tỉnh.
pass out Cụm động từ
Nghĩa: Mê đi, bất tỉnh.
unconsciousness Danh từ
US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi.
insensibility Danh từ
UK/ˌɪn.sɛn.sɪˈbɪ.lɪ.ti/US/ˌɪn.sɛn.sɪˈbɪ.lɪ.ti/
Nghĩa: Sự bất tỉnh, sự mê.
senselessness Danh từ
US/ˈsɛnts.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không có cảm giác, sự bất tỉnh.
malcontent Danh từ
UK/ˈmal.kən.tɛnt/US/ˈmæl.kənˌtɛnt/
Nghĩa: Người không bằng lòng, người bất tỉnh.
malcontentedness Danh từ
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Bất tỉnh tiếng Anh là gì?
"bất tỉnh" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), swoon (nội động từ), senseless (tính từ).