TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bầu trời tiếng Anh là gì?

"bầu trời" trong tiếng Anh là firmament (danh từ), sky (danh từ), spheric (tính từ).

firmament Danh từ

UK/ˈfɜːməm(ə)nt/US/ˈfɝməmənt/

Nghĩa: Bầu trời.

Xem đầy đủ từ "firmament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sky Danh từ

UK/skaɪ/US/skaɪ/

Nghĩa: Trời, bầu trời.

  • Tonight the sky is full of stars.Đêm nay bầu trời đầy sao.
  • The color of the sky is blue.Màu của bầu trời là màu xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "sky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spheric Tính từ

Nghĩa: (thuộc) bầu trời; (thuộc) thiên thể.

Xem đầy đủ từ "spheric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welkin Danh từ

UK/ˈwɛlkɪn/US/ˈwɛlkən/

Nghĩa: Bầu trời, vòm trời.

  • to make the welkin ringlàm rung chuyển bầu trời

Xem đầy đủ từ "welkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skyey Tính từ

UK/skaɪi/US/skaɪi/

Nghĩa: Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh.

Xem đầy đủ từ "skyey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Danh từ

UK/bluː/US/blu/

Nghĩa: Bầu trời.

  • The color of the sky is blue.Màu của bầu trời là màu xanh da trời.

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloud Danh từ

UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/

Nghĩa: Trời, bầu trời.

  • The sky is blue with not a cloud in sight.Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
  • to sail up into the cloudsbay lên trời

Xem đầy đủ từ "cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heaven Danh từ

UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/

Nghĩa: Bầu trời, khoảng trời.

  • the broad expanse of heavenkhoảng trời rộng bao la
  • the heavenskhoảng trời

Xem đầy đủ từ "heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bầu trời tiếng Anh là gì?

"bầu trời" trong tiếng Anh là firmament (danh từ), sky (danh từ), spheric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.