TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bận tiếng Anh là gì?

"bận" trong tiếng Anh là busy (tính từ), time, wear.

busy Tính từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/ giọng người thật

Nghĩa: Bận rộn, bận; có lắm việc.

  • Tom is a very busy person.Tom là một người rất bận.
  • Her father won't come, he is very busy.Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm.

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be about Cụm động từ

Nghĩa: Bận (làm gì).

Xem đầy đủ từ "be about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to Tính từ

UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận, đang làm.

  • what's he up to?hắn ta đang làm gì?
  • what tricks has he been up to?hắn đang dở những trò gì thế?

Xem đầy đủ từ "up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

about Giới từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/ giọng người thật

Nghĩa: Bận, đang làm (gì...).

  • he is still about ithắn hãy còn bận làm việc đó
  • to go about one's workđi làm

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn

UK/tɜːn/US/tɜɹn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occurrence

UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "occurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bận tiếng Anh là gì?

"bận" trong tiếng Anh là busy (tính từ), time, wear.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "busy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "time": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "about": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu "turn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.