Bận tiếng Anh là gì?
"bận" trong tiếng Anh là busy (tính từ), time, wear.
busy Tính từ
UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/ giọng người thật
Nghĩa: Bận rộn, bận; có lắm việc.
- Tom is a very busy person.Tom là một người rất bận.
- Her father won't come, he is very busy.Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm.
time
UK/taɪm/US/taɪm/ giọng người thật
wear
UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/ giọng người thật
be about Cụm động từ
Nghĩa: Bận (làm gì).
up to Tính từ
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, đang làm.
- what's he up to?hắn ta đang làm gì?
- what tricks has he been up to?hắn đang dở những trò gì thế?
about Giới từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/ giọng người thật
Nghĩa: Bận, đang làm (gì...).
- he is still about ithắn hãy còn bận làm việc đó
- to go about one's workđi làm
turn
UK/tɜːn/US/tɜɹn/ giọng người thật
occurrence
UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Bận tiếng Anh là gì?
"bận" trong tiếng Anh là busy (tính từ), time, wear.