TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bật tiếng Anh là gì?

"bật" trong tiếng Anh là switch-on (cụm động từ), turn-on (cụm động từ), twang (động từ).

switch-on Cụm động từ

US/ˈswɪtʃ.ˈɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Bật.

Xem đầy đủ từ "switch-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-on Cụm động từ

US/ˈtɜːn.ˈɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bật.

Xem đầy đủ từ "turn-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twang Động từ

US/ˈtweɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bật, búng (dây đàn).

Xem đầy đủ từ "twang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pizzicato Phó từ

UK/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/US/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Bật (đàn viôlông).

Xem đầy đủ từ "pizzicato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plosive Tính từ

UK/ˈpləʊsɪv/US/ˈploʊsɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Bật (âm).

Xem đầy đủ từ "plosive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pop Nội động từ

UK/pɒp/US/pɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...

  • to pop downthụt xuống
  • to pop inthụt vào, tạt vào (thăm ai)

Xem đầy đủ từ "pop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snap

UK/snæp/US/snæp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "snap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fillip Danh từ

UK/ˈfɪlɪp/US/ˈfɪlɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Cái búng, cái bật (ngón tay).

Xem đầy đủ từ "fillip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bật tiếng Anh là gì?

"bật" trong tiếng Anh là switch-on (cụm động từ), turn-on (cụm động từ), twang (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "switch-on": Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu "pizzicato": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plosive": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "snap": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fillip": I learned some phrases ., Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.