Bật tiếng Anh là gì?
"bật" trong tiếng Anh là switch-on (cụm động từ), turn-on (cụm động từ), twang (động từ).
switch-on Cụm động từ
US/ˈswɪtʃ.ˈɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Bật.
turn-on Cụm động từ
US/ˈtɜːn.ˈɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật.
twang Động từ
US/ˈtweɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật, búng (dây đàn).
pizzicato Phó từ
UK/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/US/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Bật (đàn viôlông).
plosive Tính từ
UK/ˈpləʊsɪv/US/ˈploʊsɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Bật (âm).
pop Nội động từ
UK/pɒp/US/pɑp/ giọng người thật
Nghĩa: Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
- to pop downthụt xuống
- to pop inthụt vào, tạt vào (thăm ai)
snap
UK/snæp/US/snæp/ giọng người thật
fillip Danh từ
UK/ˈfɪlɪp/US/ˈfɪlɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Cái búng, cái bật (ngón tay).
Câu hỏi thường gặp
Bật tiếng Anh là gì?
"bật" trong tiếng Anh là switch-on (cụm động từ), turn-on (cụm động từ), twang (động từ).