TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt kịp tiếng Anh là gì?

"bắt kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), overtake (ngoại động từ), catch (ngoại động từ).

catch up Cụm động từ

UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/

Nghĩa: Đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp.

  • Since I was sick for a week, I'm making every possible effort to catch up.Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
  • No poverty can catch up with industry.Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.

Xem đầy đủ từ "catch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtake Ngoại động từ

UK/əʊ̯vəːˈteɪ̯k/US/oʊ̯vɚˈteɪ̯k/

Nghĩa: Bắt kịp, vượt.

Xem đầy đủ từ "overtake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Ngoại động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp.

  • No poverty can catch up with industry.Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
  • to catch a trainbắt kịp xe lửa

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick Ngoại động từ

UK/nɪk/US/nɪk/

Nghĩa: Bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...).

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come up Cụm động từ

Nghĩa: Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.

  • the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
  • the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi

Xem đầy đủ từ "come up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw on Cụm động từ

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Đuổi kịp, bắt kịp (trong cuộc chạy đua).

Xem đầy đủ từ "draw on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw up Cụm động từ

Nghĩa: (+ with) Bắt kịp, đuổi kịp, theo kịp.

Xem đầy đủ từ "draw up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtaken Ngoại động từ

UK/ˈəʊvəɹteɪkən/US/ˈəʊvəɹteɪkən/

Nghĩa: Bắt kịp, vượt.

Xem đầy đủ từ "overtaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtook Ngoại động từ

UK/əʊ.vəˈtʊk/US/oʊ.vɚˈtʊk/

Nghĩa: Bắt kịp, vượt.

Xem đầy đủ từ "overtook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt kịp tiếng Anh là gì?

"bắt kịp" trong tiếng Anh là catch up (cụm động từ), overtake (ngoại động từ), catch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.