Bị cáo tiếng Anh là gì?
"bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), convict (danh từ), accused (danh từ).
defendant Danh từ
UK/dɪˈfɛnd.ənt/US/dɪˈfɛnd.ənt/
Nghĩa: bị cáo, bị đơn
- defendant firmhãng kinh doanh bị kiện
convict Danh từ
UK/kənˈvɪkt/US/kənˈvɪkt/
Nghĩa: bị cáo
accused Danh từ
US/əˈkjuzd/
Nghĩa: Bị cáo.
- Tom was accused of money laundering.Tom bị cáo buộc rửa tiền.
you
UK/ju/US/jə/
culprit Danh từ
UK/ˈkʌlpɹɪt/US/ˈkʌlpɹɪt/
Nghĩa: Bị cáo.
respondent Tính từ
UK/ɹɪˈspɒn.dənt/US/ɹɪˈspɑn.dənt/
Nghĩa: Người bị cáo (trong vụ kiện ly dị).
appellee Danh từ
US/ˈæpəli/
Nghĩa: Bên bị, người bị cáo.
Câu hỏi thường gặp
Bị cáo tiếng Anh là gì?
"bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), convict (danh từ), accused (danh từ).