convict
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪkt/
US/kənˈvɪkt/
giọng máy của trình duyệt
convict nghĩa là người tù, kết án, tuyên bố có tội, bị cáo.
Nghĩa của convict
Danh từ
- Người bị kết án tù, người tù.
- convict prison (establishment)nhà tù, khám lớn
- returned convicttù được phóng thích
Ngoại động từ
- Kết án, tuyên bố có tội.
- to convict someone of a crimetuyên bố người nào phạm tội
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù...).
Dạng từ của convict
| Ngôi thứ ba số ít | convicts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convicting |
| Quá khứ phân từ | convicted |
| Quá khứ | convicted |
| Số nhiều | convicts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convict
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của convict
Câu ví dụ với convict
- The murderer was convicted and sentenced to life in prison. Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convict nghĩa là gì?
convict (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người tù, kết án, tuyên bố có tội, bị cáo.
convict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convict: giọng Anh (UK) /kənˈvɪkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪkt/.