TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convict

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪkt/ US/kənˈvɪkt/ giọng máy của trình duyệt

convict nghĩa là người tù, kết án, tuyên bố có tội, bị cáo.

Nghĩa của convict

Danh từ

  1. Người bị kết án tù, người tù.
    • convict prison (establishment)nhà tù, khám lớn
    • returned convicttù được phóng thích

Ngoại động từ

  1. Kết án, tuyên bố có tội.
    • to convict someone of a crimetuyên bố người nào phạm tội
  2. Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù...).

Dạng từ của convict

Ngôi thứ ba số ítconvicts
Hiện tại phân từ (-ing)convicting
Quá khứ phân từconvicted
Quá khứconvicted
Số nhiềuconvicts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convict

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của convict

Câu ví dụ với convict

  • The murderer was convicted and sentenced to life in prison. Thằng giết người bị xử tù chung thân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

convict nghĩa là gì?

convict (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người tù, kết án, tuyên bố có tội, bị cáo.

convict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convict: giọng Anh (UK) /kənˈvɪkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.