Bỏ không tiếng Anh là gì?
"bỏ không" trong tiếng Anh là void (tính từ), vacate (ngoại động từ), uninhabited (tính từ).
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- a void spacemột khoảng trống
- a void postmột chức vị khuyết
vacate Ngoại động từ
UK/veɪˈkeɪt/US/veɪˈkeɪt/
Nghĩa: Bỏ trống, bỏ không.
- to vacate one's seatbỏ nghề trống
- to vacate a houserời bỏ một ngôi nhà
uninhabited Tính từ
UK/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/US/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
Nghĩa: Không có người ở, bỏ không.
vacant Tính từ
UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/
Nghĩa: Bỏ không, trống.
- a vacant roomcăn phòng bỏ không
- a vacant seatghế trống
untender Tính từ
Nghĩa: Bỏ không (nhà cửa).
vacation Danh từ
UK/vəˈkeɪ.ʃən/US/veɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bỏ trống, sự bỏ không.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ không tiếng Anh là gì?
"bỏ không" trong tiếng Anh là void (tính từ), vacate (ngoại động từ), uninhabited (tính từ).