uninhabited
UK/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
US/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
uninhabited nghĩa là không có người ở, bỏ không.
Nghĩa của uninhabited
Tính từ
- Không có người ở, bỏ không.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uninhabited
Đồng nghĩa
desertdesertedhowlingdesolateinhabitedlifelesssolitarytenantlessunoccupiedunpeopledunpopulateduntenantedvacantwasteful
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uninhabited nghĩa là gì?
uninhabited (tính từ) nghĩa là không có người ở, bỏ không.
uninhabited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uninhabited: giọng Anh (UK) /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/.