TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổng lộc tiếng Anh là gì?

"bổng lộc" trong tiếng Anh là perquisite (danh từ), loaves and fishes (cụm từ), bonus.

perquisite Danh từ

UK/ˈpɜːkwɪzɪt/US/ˈpɜɹkwəzɪt/

Nghĩa: Bổng lộc, tiền thù lao thêm.

Xem đầy đủ từ "perquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaves and fishes Cụm từ

Nghĩa: Bổng lộc.

Xem đầy đủ từ "loaves and fishes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bonus

UK/ˈbəʊ.nəs/US/ˈboʊ.nəs/

Xem đầy đủ từ "bonus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Danh từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Bổng lộc, lương lậu.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Danh từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Bổng lộc, lương lậu.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoils Danh từ

UK/spɔɪlz/US/spɔɪlz/

Nghĩa: Lợi lộc, bổng lộc.

Xem đầy đủ từ "spoils": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickings Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋz/US/ˈpɪkɪŋz/

Nghĩa: Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Xem đầy đủ từ "pickings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổng lộc tiếng Anh là gì?

"bổng lộc" trong tiếng Anh là perquisite (danh từ), loaves and fishes (cụm từ), bonus.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.