Bổng lộc tiếng Anh là gì?
"bổng lộc" trong tiếng Anh là perquisite (danh từ), loaves and fishes (cụm từ), bonus.
perquisite Danh từ
UK/ˈpɜːkwɪzɪt/US/ˈpɜɹkwəzɪt/
Nghĩa: Bổng lộc, tiền thù lao thêm.
loaves and fishes Cụm từ
Nghĩa: Bổng lộc.
bonus
UK/ˈbəʊ.nəs/US/ˈboʊ.nəs/
spoil Danh từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Bổng lộc, lương lậu.
spoilt Danh từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Bổng lộc, lương lậu.
spoils Danh từ
UK/spɔɪlz/US/spɔɪlz/
Nghĩa: Lợi lộc, bổng lộc.
pickings Danh từ
UK/ˈpɪkɪŋz/US/ˈpɪkɪŋz/
Nghĩa: Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Bổng lộc tiếng Anh là gì?
"bổng lộc" trong tiếng Anh là perquisite (danh từ), loaves and fishes (cụm từ), bonus.