TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ máy tiếng Anh là gì?

"bộ máy" trong tiếng Anh là apparatus (danh từ), mechanism (danh từ), machinery (danh từ).

apparatus Danh từ

UK/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/US/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/

Nghĩa: bộ máy

  • the digestive apparatusbộ máy tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "apparatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mechanism Danh từ

UK/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/US/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/

Nghĩa: máy móc, bộ máy

Xem đầy đủ từ "mechanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machinery Danh từ

UK/məˈʃiːnəɹi/US/məˈʃiːnəɹi/

Nghĩa: Bộ máy, cơ quan.

  • the machinery of governmentbộ máy chính quyền

Xem đầy đủ từ "machinery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy.

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Danh từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Bộ máy.

  • the wheel of governmentbộ máy chính quyền

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tract Danh từ

UK/tɹækt/US/tɹækt/

Nghĩa: Bộ máy, đường.

  • the digestive tractbộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "tract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ máy tiếng Anh là gì?

"bộ máy" trong tiếng Anh là apparatus (danh từ), mechanism (danh từ), machinery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.