apparatus
UK/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/
US/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/
giọng máy của trình duyệt
apparatus nghĩa là đồ thiết bị, máy móc, bộ máy.
Nghĩa của apparatus
Danh từ
- Đồ thiết bị; máy móc.
- Sinh vật học Bộ máy.
- the digestive apparatusbộ máy tiêu hoá
- Đồ dùng, dụng cụ.
- fishing apparatusđồ đánh cá
Dạng từ của apparatus
| Số nhiều | apparatuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparatus
Đồng nghĩa
Họ từ của apparatus
Cụm từ, thành ngữ với apparatus
- apparatus room — Phòng máy.
Câu hỏi thường gặp
apparatus nghĩa là gì?
apparatus (danh từ) nghĩa là đồ thiết bị, máy móc, bộ máy.
apparatus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apparatus: giọng Anh (UK) /ˌæp.əˈɹeɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˌæp.əˈɹeɪ.təs/.