Bờm xờm tiếng Anh là gì?
"bờm xờm" trong tiếng Anh là shaggy (tính từ), shaggily (phó từ), uncombed.
shaggy Tính từ
UK/ˈʃæɡi/US/ˈʃæɡi/
Nghĩa: Rậm lông, bờm xờm.
shaggily Phó từ
US/ˈʃæ.ɡi.li/
Nghĩa: Bờm xờm, lộn xộn.
uncombed
unkempt
UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/
raggedly Phó từ
US/ˈræ.ɡəd.li/
Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
ragged Tính từ
UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/
Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
- ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
- ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn
Câu hỏi thường gặp
Bờm xờm tiếng Anh là gì?
"bờm xờm" trong tiếng Anh là shaggy (tính từ), shaggily (phó từ), uncombed.