TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bờm xờm tiếng Anh là gì?

"bờm xờm" trong tiếng Anh là shaggy (tính từ), shaggily (phó từ), uncombed.

shaggy Tính từ

UK/ˈʃæɡi/US/ˈʃæɡi/

Nghĩa: Rậm lông, bờm xờm.

Xem đầy đủ từ "shaggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaggily Phó từ

US/ˈʃæ.ɡi.li/

Nghĩa: Bờm xờm, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "shaggily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncombed

Xem đầy đủ từ "uncombed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkempt

UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/

Xem đầy đủ từ "unkempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raggedly Phó từ

US/ˈræ.ɡəd.li/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

Xem đầy đủ từ "raggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ragged Tính từ

UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

  • ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
  • ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn

Xem đầy đủ từ "ragged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bờm xờm tiếng Anh là gì?

"bờm xờm" trong tiếng Anh là shaggy (tính từ), shaggily (phó từ), uncombed.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.