Bụi rậm tiếng Anh là gì?
"bụi rậm" trong tiếng Anh là bush (danh từ), dusty (tính từ), thicket (danh từ).
bush Danh từ
UK/ˈbʊʃ/US/ˈbʊʃ/
Nghĩa: Bụi cây, bụi rậm.
dusty Tính từ
UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/
Nghĩa: Bụi rậm, đầy bụi.
thicket Danh từ
UK/ˈθɪkɪt/US/ˈθɪkɪt/
Nghĩa: bụi, bụi rậm
scrub Danh từ
UK/skɹʌb/US/skɹʌb/
Nghĩa: Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.
covert Danh từ
UK/ˈkəʊvɜːt/US/ˈkoʊvɚt/
Nghĩa: Hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú).
- to draw a covertsục bụi rậm
cover Danh từ
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
Nghĩa: Lùm cây, bụi rậm.
Câu hỏi thường gặp
Bụi rậm tiếng Anh là gì?
"bụi rậm" trong tiếng Anh là bush (danh từ), dusty (tính từ), thicket (danh từ).