TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bữa ăn tiếng Anh là gì?

"bữa ăn" trong tiếng Anh là meal (danh từ), prandial (tính từ), repast (danh từ).

meal Danh từ

UK/ˈmiːl/US/ˈmiːl/

Nghĩa: Bữa ăn.

  • Tom drinks two glasses of wine with every meal.Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
  • Sami didn't want Layla to pay for the meal.Lúc ấy Sami không muốn Layla trả tiền cho bữa ăn đó.

Xem đầy đủ từ "meal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prandial Tính từ

UK/ˈpɹæn.dɪ.əl/US/ˈpɹæn.di.əl/

Nghĩa: (thuộc) bữa ăn.

Xem đầy đủ từ "prandial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repast Danh từ

UK/ɹɪˈpɑːst/US/ɹɪˈpæst/

Nghĩa: Bữa ăn, bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "repast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mess Danh từ

UK/mɛs/US/mɛs/

Nghĩa: Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...).

  • at messđang ăn
  • to go to messđi ăn

Xem đầy đủ từ "mess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoff Danh từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Thức ăn, bữa ăn.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Danh từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Bữa ăn, bữa chén.

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bữa ăn tiếng Anh là gì?

"bữa ăn" trong tiếng Anh là meal (danh từ), prandial (tính từ), repast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.