TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ba lô tiếng Anh là gì?

"ba lô" trong tiếng Anh là backpack (danh từ), pack (danh từ), knapsack (danh từ).

backpack Danh từ

UK/ˈbæk.pæk/US/ˈbæk.pæk/

Nghĩa: ba lô

  • Whose backpack is this?Cái ba lô này là của ai vậy?

Xem đầy đủ từ "backpack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Bó, gói; ba lô (quần áo).

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knapsack Danh từ

UK/ˈnæpsæk/US/ˈnæpsæk/

Nghĩa: Ba lô.

Xem đầy đủ từ "knapsack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book bag Danh từ

UK/ˈbʊkˌbæɡ/US/ˈbʊkˌbæɡ/

Nghĩa: Ba lô.

Xem đầy đủ từ "book bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valise Danh từ

UK/vəˈliːz/US/vəˈliːz/

Nghĩa: Túi đựng quần áo, ba lô.

Xem đầy đủ từ "valise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rucksack Danh từ

UK/ˈɹʌkˌsæk/US/ˈɹʌkˌsæk/

Nghĩa: Cái ba lô.

Xem đầy đủ từ "rucksack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ba lô tiếng Anh là gì?

"ba lô" trong tiếng Anh là backpack (danh từ), pack (danh từ), knapsack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.