TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bay lên tiếng Anh là gì?

"bay lên" trong tiếng Anh là soar (nội động từ), levitate (động từ), tower (nội động từ).

soar Nội động từ

UK/sɔː/US/soɹ/

Nghĩa: Bay lên, bay cao, vút lên cao.

  • to soar to the heights of sciencebay lên những đỉnh cao của khoa học

Xem đầy đủ từ "soar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levitate Động từ

UK/ˈlɛvɪteɪt/US/ˈlɛvɪteɪt/

Nghĩa: Bay lên; làm bay lên.

Xem đầy đủ từ "levitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tower Nội động từ

UK/ˈtaʊ.ə(ɹ)/US/ˈtaʊɚ/

Nghĩa: Bay lên, vút lên cao.

Xem đầy đủ từ "tower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspire Nội động từ

UK/əˈspaɪə(ɹ)/US/əˈspaɪɚ/

Nghĩa: Lên, dâng lên, bay lên.

Xem đầy đủ từ "aspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take the air Cụm động từ

Nghĩa: (Hàng không) Cất cánh, bay lên.

Xem đầy đủ từ "take the air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levitation Danh từ

UK/ˌlɛvɪˈteɪʃən/US/ˌlɛvɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự bay lên.

Xem đầy đủ từ "levitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bay lên tiếng Anh là gì?

"bay lên" trong tiếng Anh là soar (nội động từ), levitate (động từ), tower (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.