TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biên bản tiếng Anh là gì?

"biên bản" trong tiếng Anh là report (danh từ), minute (danh từ), procès-verbal (danh từ).

report Danh từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Bản báo cáo; biên bản.

  • to give a report on...báo cáo về
  • to make a reportlàm một bản báo cáo; làm biên bản

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Danh từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: biên bản

  • the minutes of a meetingbiên bản của một cuộc họp

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procès-verbal Danh từ

Nghĩa: Biên bản (xét xử của toà án...).

Xem đầy đủ từ "procès-verbal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procès-verbaux Danh từ

Nghĩa: Biên bản (xét xử của toà án...).

Xem đầy đủ từ "procès-verbaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Biên bản.

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statement

UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/

Xem đầy đủ từ "statement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

journal Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːnəl/US/ˈd͡ʒɝnəl/

Nghĩa: (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).

Xem đầy đủ từ "journal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceedings

UK/pɹəˈsiːd.ɪŋz/

Xem đầy đủ từ "proceedings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biên bản tiếng Anh là gì?

"biên bản" trong tiếng Anh là report (danh từ), minute (danh từ), procès-verbal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.