Biên lai tiếng Anh là gì?
"biên lai" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), quittance (danh từ), voucher (danh từ).
receipt Danh từ
UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/
Nghĩa: biên nhận, biên lai
quittance Danh từ
UK/ˈkwɪtəns/US/ˈkwɪtəns/
Nghĩa: Giấy chứng thu, biên lai.
voucher Danh từ
UK/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/US/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai.
acquittancce Danh từ
Nghĩa: Biên lai.
acquittance Danh từ
UK/əˈkwɪtəns/US/əˈkwɪtəns/
Nghĩa: Biên lai.
receipt-book Danh từ
US/rɪ.ˈsit.ˈbʊk/
Nghĩa: Số tiền nhận; quyển biên lai.
Câu hỏi thường gặp
Biên lai tiếng Anh là gì?
"biên lai" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), quittance (danh từ), voucher (danh từ).