TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biên lai tiếng Anh là gì?

"biên lai" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), quittance (danh từ), voucher (danh từ).

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Nghĩa: biên nhận, biên lai

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quittance Danh từ

UK/ˈkwɪtəns/US/ˈkwɪtəns/

Nghĩa: Giấy chứng thu, biên lai.

Xem đầy đủ từ "quittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voucher Danh từ

UK/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/US/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/

Nghĩa: Chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai.

Xem đầy đủ từ "voucher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquittancce Danh từ

Nghĩa: Biên lai.

Xem đầy đủ từ "acquittancce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquittance Danh từ

UK/əˈkwɪtəns/US/əˈkwɪtəns/

Nghĩa: Biên lai.

Xem đầy đủ từ "acquittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt-book Danh từ

US/rɪ.ˈsit.ˈbʊk/

Nghĩa: Số tiền nhận; quyển biên lai.

Xem đầy đủ từ "receipt-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biên lai tiếng Anh là gì?

"biên lai" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), quittance (danh từ), voucher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.