TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biển cả tiếng Anh là gì?

"biển cả" trong tiếng Anh là deep (danh từ), the cradle of the deep (cụm từ), blue (danh từ).

deep Danh từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: (the deep) biển cả.

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the cradle of the deep Cụm từ

Nghĩa: (Thơ ca) Biển cả.

Xem đầy đủ từ "the cradle of the deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Danh từ

UK/bluː/US/blu/

Nghĩa: Biển cả.

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea

UK/siː/US/siː/

Xem đầy đủ từ "sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

main Danh từ

UK/meɪn/US/meɪn/

Nghĩa: Biển cả.

Xem đầy đủ từ "main": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocean

UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "ocean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

billow Danh từ

UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/

Nghĩa: Biển cả.

Xem đầy đủ từ "billow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biển cả tiếng Anh là gì?

"biển cả" trong tiếng Anh là deep (danh từ), the cradle of the deep (cụm từ), blue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.