Biển cả tiếng Anh là gì?
"biển cả" trong tiếng Anh là deep (danh từ), the cradle of the deep (cụm từ), blue (danh từ).
deep Danh từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: (the deep) biển cả.
the cradle of the deep Cụm từ
Nghĩa: (Thơ ca) Biển cả.
Xem đầy đủ từ "the cradle of the deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
blue Danh từ
UK/bluː/US/blu/
Nghĩa: Biển cả.
sea
UK/siː/US/siː/
main Danh từ
UK/meɪn/US/meɪn/
Nghĩa: Biển cả.
ocean
UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/
billow Danh từ
UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/
Nghĩa: Biển cả.
Câu hỏi thường gặp
Biển cả tiếng Anh là gì?
"biển cả" trong tiếng Anh là deep (danh từ), the cradle of the deep (cụm từ), blue (danh từ).